thông tri

Học thuật
Thân thiện
thông tri

Chính quyền địa phương gửi một thông tri đến các hộ gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nói chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc : Hành động thông báo chính thức, thường bằng văn bản, từ một cơ quan thẩm quyền đến các cá nhân, đơn vị liên quan để phổ biến thông tin, quyết định hoặc chỉ đạo.
  2. Danh từ:

    • Giấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc : Văn bản hành chính chính thức được dùng để thông báo, phổ biến thông tin, chủ trương, chính sách hoặc hướng dẫn từ cấp trên xuống cấp dưới hoặc đến các đối tượng liên quan.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bộ Giáo dục sẽ thông tri về lịch nghỉ Tết tới tất cả các trường đại học.
    • Công đoàn cơ sở đã thông tri kế hoạch tổ chức tham quan cho toàn thể đoàn viên.
  • Danh từ:

    • Mọi người cần đọc kỹ thông tri của Ủy ban nhân dân phường về việc vệ sinh môi trường.
    • Theo thông tri mới nhất, các cuộc họp sẽ được giảm bớt để tăng thời gian làm việc thực tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông tri" một thuật ngữ hành chính, mang tính trang trọng chính thức, thường được sử dụng trong các văn bản, thông báo của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.
  • Trong thực tế hành chính hiện đại, từ "thông tri" ít được dùng hơn so với các từ như "thông báo" hoặc "công văn", nhưng vẫn xuất hiện trong một số văn bản pháp quy hoặc ngữ cảnh truyền thống.
Biến thể từ gần giống
  • Thông báo (động từ/danh từ): Từ thông dụng rộng rãi hơn, chỉ việc báo cho biết một sự việc, thông tin nào đó. "Thông tri" một dạng "thông báo" mang tính chính thức, hành chính.
  • Công văn (danh từ): Văn bản hành chính dùng để giao dịch, trao đổi thông tin, chỉ đạo, điều hành công việc giữa các cơ quan, tổ chức. Một "thông tri" có thể được thể hiện dưới hình thức một "công văn".
  • Chỉ thị (danh từ): Văn bản quy phạm hành chính do thủ trưởng cơ quan nhà nước ban hành để truyền đạt chủ trương, chính sách hoặc giải quyết công việc cụ thể. "Chỉ thị" thường mang tính mệnh lệnh cao hơn "thông tri".
Từ đồng nghĩa
  • Thông báo (động từ/danh từ): Báo cho biết.
  • Phổ biến (động từ): Truyền đạt rộng rãi cho nhiều người biết.
  • Ban hành (động từ): Công bố chính thức (thường dùng cho văn bản quy phạm pháp luật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "thông tri" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thông tri".

thông tri

Chính quyền địa phương gửi một thông tri đến các hộ gia đình.

  1. 1. đg. Nói chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc . 2. d. Giấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc : Gửi thông tri cho đoàn viên.

Từ gần giống

Từ chứa "thông tri"