thông tri

  1. 1. đg. Nói chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc . 2. d. Giấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc : Gửi thông tri cho đoàn viên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thông tri"

thông tri
Chính quyền địa phương gửi một thông tri đến các hộ gia đình.